TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стесня́ть

thể chưa hoàn thành
stesnjátʹ[sʲtʲɪsˈnʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стесня́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стесня́ть nghĩa là làm chật chội, làm chật lại, bắt sống chật lại, bắt ở hẹp lại.

Nghĩa của стесня́ть

Động từ

  1. лишать простора Làm... chật chội, làm... chật lại; (nghĩa bóng) rút hẹp... lại, hạn chế... lại, đóng khung... lại.
  2. заставлять потесниться Bắt... sống chật lại, bắt... ở hẹp lại, làm cho... chật.
    • я вас не стесня́ю?tôi không làm cho anh chật chứ?
  3. лишать свободы действий Chèn ép, lấn ép, gò ép, lấn át, câu thúc.
  4. ограничивать кого-л. в чём-л. Hạn chế.
    • стесня́ть кого́-л. в сре́дствахhạn chế ai về mặt tiền tài
  5. лишать непринуждённости Gò bó, làm... vướng víu, làm... bất tiện, làm... không thoải mái, làm... lúng túng.
  6. khẩu ngữ сдавливать Chen, lấn, ép.
  7. горло, грудь Bóp, thắt; (nghĩa bóng) làm đau lòng, làm lòng thắt lại, làm tim thắt lại.

Cặp thể của стесня́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ стесня́ть

NgôiHiện tại
ястесня́ю
тыстесня́ешь
он / она́ / оно́стесня́ет
мыстесня́ем
выстесня́ете
они́стесня́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + стеснять.

Quá khứ

Giống đực (он)стесня́л
Giống cái (она́)стесня́ла
Giống trung (оно́)стесня́ло
Số nhiều (они́)стесня́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)стесня́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)стесня́йте

Họ từ của стесня́ть

Câu hỏi thường gặp

стеснять nghĩa là gì?

стеснять (động từ) nghĩa là làm chật chội, làm chật lại, bắt sống chật lại, bắt ở hẹp lại.

стеснять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стесня́ть (phiên âm Latinh stesnjátʹ, IPA [sʲtʲɪsˈnʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.