постесня́ться
Dấu sắc trên постесня́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
постесня́ться nghĩa là ngại, e ngại, thẹn, thẹn thò.
Nghĩa của постесня́ться
Thể hoàn thành của стесня́ться.
Động từ
- Ngại, e ngại, ngần ngại,, ngại ngùng, ké né.
- Thẹn, thẹn thò, thẹn thùng, xấu hổ, hổ ngươi.
- Không dám.
Cặp thể của постесня́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ постесня́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | постесня́юсь |
| ты | постесня́ешься |
| он / она́ / оно́ | постесня́ется |
| мы | постесня́емся |
| вы | постесня́етесь |
| они́ | постесня́ются |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | постесня́лся |
| Giống cái (она́) | постесня́лась |
| Giống trung (оно́) | постесня́лось |
| Số nhiều (они́) | постесня́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | постесня́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | постесня́йтесь |
Họ từ của постесня́ться
Câu hỏi thường gặp
постесняться nghĩa là gì?
постесняться (động từ) nghĩa là ngại, e ngại, thẹn, thẹn thò.
постесняться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là постесня́ться (phiên âm Latinh postesnjátʹsja, IPA [pəsʲtʲɪsˈnʲat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.