TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хозя́йничать

thể chưa hoàn thành
xozjájničatʹ[xɐˈzʲæjnʲɪt͡ɕɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хозя́йничать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хозя́йничать nghĩa là quản lý, quản trị, điều hành việc nhà, làm việc nội trợ.

Nghĩa của хозя́йничать

Động từ

  1. рукаводство, заводом, цехом и т. п. Quản lý, quản trị, quản đốc.
  2. вести домашнее хозяйство Điều hành việc nhà, làm việc nội trợ.
  3. распоряжаться по-своему Lộng hành, hoành hành, làm vương làm tướng, làm mưa làm gió.

Chia động từ хозя́йничать

NgôiHiện tại
яхозя́йничаю
тыхозя́йничаешь
он / она́ / оно́хозя́йничает
мыхозя́йничаем
выхозя́йничаете
они́хозя́йничают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + хозяйничать.

Quá khứ

Giống đực (он)хозя́йничал
Giống cái (она́)хозя́йничала
Giống trung (оно́)хозя́йничало
Số nhiều (они́)хозя́йничали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)хозя́йничай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)хозя́йничайте

Họ từ của хозя́йничать

Câu hỏi thường gặp

хозяйничать nghĩa là gì?

хозяйничать (động từ) nghĩa là quản lý, quản trị, điều hành việc nhà, làm việc nội trợ.

хозяйничать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хозя́йничать (phiên âm Latinh xozjájničatʹ, IPA [xɐˈzʲæjnʲɪt͡ɕɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.