TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хозя́йствовать

thể chưa hoàn thành
xozjájstvovatʹ[xɐˈzʲæjstvəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хозя́йствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хозя́йствовать nghĩa là quản lý kinh tế, kinh doanh.

Nghĩa của хозя́йствовать

Động từ

  1. Quản lý kinh tế, kinh doanh.

Chia động từ хозя́йствовать

NgôiHiện tại
яхозя́йствую
тыхозя́йствуешь
он / она́ / оно́хозя́йствует
мыхозя́йствуем
выхозя́йствуете
они́хозя́йствуют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + хозяйствовать.

Quá khứ

Giống đực (он)хозя́йствовал
Giống cái (она́)хозя́йствовала
Giống trung (оно́)хозя́йствовало
Số nhiều (они́)хозя́йствовали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)хозя́йствуй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)хозя́йствуйте

Họ từ của хозя́йствовать

Câu hỏi thường gặp

хозяйствовать nghĩa là gì?

хозяйствовать (động từ) nghĩa là quản lý kinh tế, kinh doanh.

хозяйствовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хозя́йствовать (phiên âm Latinh xozjájstvovatʹ, IPA [xɐˈzʲæjstvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.