хозя́йствовать
Dấu sắc trên хозя́йствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хозя́йствовать nghĩa là quản lý kinh tế, kinh doanh.
Nghĩa của хозя́йствовать
Động từ
- Quản lý kinh tế, kinh doanh.
Chia động từ хозя́йствовать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | хозя́йствую |
| ты | хозя́йствуешь |
| он / она́ / оно́ | хозя́йствует |
| мы | хозя́йствуем |
| вы | хозя́йствуете |
| они́ | хозя́йствуют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + хозяйствовать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | хозя́йствовал |
| Giống cái (она́) | хозя́йствовала |
| Giống trung (оно́) | хозя́йствовало |
| Số nhiều (они́) | хозя́йствовали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | хозя́йствуй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | хозя́йствуйте |
Họ từ của хозя́йствовать
Câu hỏi thường gặp
хозяйствовать nghĩa là gì?
хозяйствовать (động từ) nghĩa là quản lý kinh tế, kinh doanh.
хозяйствовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хозя́йствовать (phiên âm Latinh xozjájstvovatʹ, IPA [xɐˈzʲæjstvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.