TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Ý định tiếng Nga là gì?

"ý định" trong tiếng Nga là иде́я (danh từ), наме́рение (danh từ), зате́я (danh từ).

иде́я Danh từ

idéja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ý định, tư tưởng, ý niệm.

  • счастли́вая иде́я ý hay
  • что за иде́я! thật là ý tốt!

Xem đầy đủ từ "иде́я": trọng âm, biến cách, cách chia →

наме́рение Danh từ

namérenije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ý định, dự định, chủ định, ý đồ, dụng ý.

  • Это не было моим намерением. đó không phải ý định của tôi
  • У меня не было такого намерения. đó không phải ý định của tôi

Xem đầy đủ từ "наме́рение": trọng âm, biến cách, cách chia →

зате́я Danh từ

zatéja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dự định, ý định, ý đồ, trù định.

  • пуста́я зате́я dự định vớ vẩn

Xem đầy đủ từ "зате́я": trọng âm, biến cách, cách chia →

за́мысел Danh từ

zámysel giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ý định, dự định, ý đồ, chủ định, ý đồ, chủ định.

Xem đầy đủ từ "за́мысел": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ý định" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ý định tiếng Nga là gì?

"ý định" trong tiếng Nga là иде́я (danh từ), наме́рение (danh từ), зате́я (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.