Ý định tiếng Nga là gì?
"ý định" trong tiếng Nga là иде́я (danh từ), наме́рение (danh từ), зате́я (danh từ).
иде́я Danh từ
idéja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ý định, tư tưởng, ý niệm.
- счастли́вая иде́я ý hay
- что за иде́я! thật là ý tốt!
наме́рение Danh từ
namérenije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ý định, dự định, chủ định, ý đồ, dụng ý.
- Это не было моим намерением. đó không phải ý định của tôi
- У меня не было такого намерения. đó không phải ý định của tôi
Xem đầy đủ từ "наме́рение": trọng âm, biến cách, cách chia →
зате́я Danh từ
zatéja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dự định, ý định, ý đồ, trù định.
- пуста́я зате́я dự định vớ vẩn
за́мысел Danh từ
zámysel giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ý định, dự định, ý đồ, chủ định, ý đồ, chủ định.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ý định" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ý định tiếng Nga là gì?
"ý định" trong tiếng Nga là иде́я (danh từ), наме́рение (danh từ), зате́я (danh từ).