Đĩa tiếng Nga là gì?
"đĩa" trong tiếng Nga là таре́лка (danh từ), диск (danh từ), блю́до (danh từ).
таре́лка Danh từ
tarélka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đĩa.
- Кто разбил тарелку? Ai làm vỡ cái đĩa?
- Поставьте тарелки в раковину. Hãy đặt bát đĩa vào bồn rửa.
диск Danh từ
disk giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đĩa.
- диск луны́ mặt trăng tròn
блю́до Danh từ
bljúdo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đĩa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đĩa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đĩa tiếng Nga là gì?
"đĩa" trong tiếng Nga là таре́лка (danh từ), диск (danh từ), блю́до (danh từ).