Để dành tiếng Nga là gì?
"để dành" trong tiếng Nga là сохрани́ть (động từ), сохраня́ть (động từ).
сохрани́ть Động từ
soxranítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Để dành.
Xem đầy đủ từ "сохрани́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
сохраня́ть Động từ
soxranjátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Để dành.
Xem đầy đủ từ "сохраня́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "để dành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- резерви́роватьĐộng từ · Để dành, dự trữ
- скопи́тьĐộng từ · Để dành
- приберега́тьĐộng từ · Dành dụm, để dành, dè sẻn, chắt bóp, chắt chiu, chắt móp
- бере́чьĐộng từ · Giữ, để dành, dành dụm, dè sẻn
- откла́дыватьĐộng từ · Để dành, dành dụm, dành
- запаса́тьĐộng từ · Trữ, dự trữ, để dành
- сберега́тьĐộng từ · Dành dụm, để dành, tiết kiệm, dè sẻn, dè xẻn, cóp nhặt, dành, cóp nhóp, co cỏm, co cóp
Câu hỏi thường gặp
Để dành tiếng Nga là gì?
"để dành" trong tiếng Nga là сохрани́ть (động từ), сохраня́ть (động từ).