Đau thương tiếng Nga là gì?
"đau thương" trong tiếng Nga là го́ре (danh từ).
го́ре Danh từ
góre giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [nỗi, sự] đau khổ, đau thương, dâu lòng, khổ tâm, đau xót, ưu phiền.
- в го́ре đang đau khổ
- поседе́ть от го́ря bạc đầu vì đau khổ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đau thương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- горева́тьĐộng từ · Đau thương, đau khổ
- го́рестныйTính từ · Đau thương, đau buồn, đau xót, đau khổ
- го́рестьDanh từ · [nỗi] đau thương, đau buồn, đau khổ, đau lòng, đau xót, ưu phiền
- раздира́ющийTính từ · Lâm li, thống thiết, đau thương, thảm thương, đứt ruột, đoạn trường
- скорбе́тьĐộng từ · Đau buồn, đau xót, đau thương, đau đớn, thương xót
- ско́рбныйTính từ · Đau buồn, đau xót, đau thương, đau đớn, thương xót
- скорбьDanh từ · Sự đau buồn, đau xót, đau thương, đau đớn, thương xót
- тра́урныйTính từ · Tang tóc, đau thương, buồn rầu, ảo não, bi ai
Câu hỏi thường gặp
Đau thương tiếng Nga là gì?
"đau thương" trong tiếng Nga là го́ре (danh từ).