Ẩn nấp tiếng Nga là gì?
"ẩn nấp" trong tiếng Nga là убе́жище (danh từ), скрыва́ться (động từ).
убе́жище Danh từ
ubéžišče giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Nơi, chỗ] trú ẩn, ẩn nấp, trốn tránh, cư trú, trú ngụ.
- полити́ческое убе́жище [chỗ, sự] cư trú chính trị, trú ngụ chính trị
- пра́во убе́жища quyền [được] cư trú, quyền [được] trú ngụ
скрыва́ться Động từ
skryvátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ẩn náu, ẩn nấp, ẩn núp, nấp, núp, trốn; (сбежать) chạy trốn; (khẩu ngữ) (уйти незамено) lẻn đi, chuồn, tếch, lủi.
Xem đầy đủ từ "скрыва́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ẩn nấp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- зака́пыватьсяĐộng từ · Vùi mình, ẩn nấp, nấp hầm
- запрятатьсяĐộng từ · Trốn đi, ẩn nấp, trốn tránh
- отси́живатьсяĐộng từ · Ngồi nấp, ẩn nấp, ẩn giấu, giấu mình
- попря́татьсяĐộng từ · Ẩn, nấp, ẩn nấp, ẩn giấu, ẩn mình, giấu mình
- притаи́тьсяĐộng từ · Nấp, trốn, ẩn nấp, ẩn trốn, giấu mình
- затаи́тьсяĐộng từ · Ẩn, nấp, núp, ẩn nấp
- таи́тьсяĐộng từ · Ẩn giấu, ẩn kín, ẩn nấp, giấu mình
- укрыва́тьсяĐộng từ · Ẩn trốn, trốn tránh, ẩn giấu, ẩn nấp, náu mình, nấp, núp, ẩn, trốn, tránh, đụt
Câu hỏi thường gặp
Ẩn nấp tiếng Nga là gì?
"ẩn nấp" trong tiếng Nga là убе́жище (danh từ), скрыва́ться (động từ).