Bác bỏ tiếng Nga là gì?
"bác bỏ" trong tiếng Nga là опроверга́ть (động từ).
опроверга́ть Động từ
oprovergátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cải chính, bác bỏ, bác... đi.
Xem đầy đủ từ "опроверга́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bác bỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- опрове́ргнутьĐộng từ · Bác bỏ
- опроверже́ниеDanh từ · [sự] cải chính, bác bỏ
- оспа́риватьĐộng từ · Tranh cãi, bác bỏ, bài bác, bác
- отверга́тьĐộng từ · Cự tuyệt, bác bỏ, từ chối, không nhận, gạt bỏ; (отрицать) phủ nhận, chối
- прова́ливатьĐộng từ · Bác bỏ, bác đi
- отво́дDanh từ · [sự] gạt bỏ, bác bỏ, khước từ, không công nhận, không thừa nhận, cáo tị
- отклоне́ниеDanh từ · [sự] từ chối, chối từ, khước từ, bác bỏ, bác, cự tuyệt
- отклоня́тьĐộng từ · Từ chối, chối từ, khước từ, bác bỏ, bác, cự tuyệt
Câu hỏi thường gặp
Bác bỏ tiếng Nga là gì?
"bác bỏ" trong tiếng Nga là опроверга́ть (động từ).