Bệnh tiếng Nga là gì?
"bệnh" trong tiếng Nga là боле́знь (danh từ), заболева́ние (danh từ), неду́г (danh từ).
боле́знь Danh từ
boléznʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệnh, bệnh tật, chứng bệnh.
- Том борется с болезнью. Tom đang chiến đấu với bệnh tật.
- Потеря памяти вызвана старением или болезнью? Suy giảm trí nhớ là do tuổi già hay do bệnh tật?
заболева́ние Danh từ
zabolevánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệnh, căn bệnh.
- хрони́ческое заболева́ние bệnh mãn tính
Xem đầy đủ từ "заболева́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
неду́г Danh từ
nedúg giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệnh, bệnh tật.
- Он излечил мой недуг. Anh ấy đã chữa khỏi căn bệnh của tôi.
хворь Danh từ
xvorʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệnh.
больно́й Tính từ
bolʹnój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệnh, ốm.
- Будешь много пить - станешь больным. Uống nhiều quá sẽ bệnh.
пацие́нт Danh từ
paciént giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệnh nhân, người bệnh, con bệnh.
- Пациент полностью выздоровел. Bệnh nhân hồi phục hoàn toàn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bệnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bệnh tiếng Nga là gì?
"bệnh" trong tiếng Nga là боле́знь (danh từ), заболева́ние (danh từ), неду́г (danh từ).