TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bệnh tiếng Nga là gì?

"bệnh" trong tiếng Nga là боле́знь (danh từ), заболева́ние (danh từ), неду́г (danh từ).

боле́знь Danh từ

boléznʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bệnh, bệnh tật, chứng bệnh.

  • Том борется с болезнью. Tom đang chiến đấu với bệnh tật.
  • Потеря памяти вызвана старением или болезнью? Suy giảm trí nhớ là do tuổi già hay do bệnh tật?

Xem đầy đủ từ "боле́знь": trọng âm, biến cách, cách chia →

заболева́ние Danh từ

zabolevánije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bệnh, căn bệnh.

  • хрони́ческое заболева́ние bệnh mãn tính

Xem đầy đủ từ "заболева́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

неду́г Danh từ

nedúg giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bệnh, bệnh tật.

  • Он излечил мой недуг. Anh ấy đã chữa khỏi căn bệnh của tôi.

Xem đầy đủ từ "неду́г": trọng âm, biến cách, cách chia →

хворь Danh từ

xvorʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bệnh.

Xem đầy đủ từ "хворь": trọng âm, biến cách, cách chia →

больно́й Tính từ

bolʹnój giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bệnh, ốm.

  • Будешь много пить - станешь больным. Uống nhiều quá sẽ bệnh.

Xem đầy đủ từ "больно́й": trọng âm, biến cách, cách chia →

пацие́нт Danh từ

paciént giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bệnh nhân, người bệnh, con bệnh.

  • Пациент полностью выздоровел. Bệnh nhân hồi phục hoàn toàn.

Xem đầy đủ từ "пацие́нт": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bệnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bệnh tiếng Nga là gì?

"bệnh" trong tiếng Nga là боле́знь (danh từ), заболева́ние (danh từ), неду́г (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.