Bổ tiếng Nga là gì?
"bổ" trong tiếng Nga là руби́ть (động từ).
руби́ть Động từ
rubítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chặt, bổ, chặt nhỏ, bổ nhỏ, chặt... từng đoạn, bổ... từng mảnh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bổ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- живи́тельныйTính từ · Bổ, tăng sức, cho sức sống, làm tươi tỉnh
- животво́рныйTính từ · Bổ, tăng sức, cho sức sống, làm tươi tỉnh; (оживляющий) làm sống lại, hồi tỉnh
- раска́лыватьĐộng từ · Bổ, chẻ, bổ... ra, chẻ... ra
- разруба́тьĐộng từ · Chặt, bổ; (на части) pha, sả, chặt ra, bổ ra, chặt từng khúc, bổ từng đoạn; (вдоль) chẻ ra
- расщепля́тьĐộng từ · Chẻ, bổ, chẻ nhỏ, bổ dọc, chẻ... ra, bổ... ra, xẻ... ra
- здоро́выйTính từ · Bổ, tốt, lành
- дроби́тьсяĐộng từ · [bị, được] bổ
- пита́тельныйTính từ · Dinh dưỡng, có nhiều chất bổ, bổ
- рассека́тьĐộng từ · Chặt, chém, bổ, cắt, băm
- сы́тыйTính từ · Bổ, béo bổ
Câu hỏi thường gặp
Bổ tiếng Nga là gì?
"bổ" trong tiếng Nga là руби́ть (động từ).