Biến thành tiếng Nga là gì?
"biến thành" trong tiếng Nga là превраща́ться (động từ), превраща́ть (động từ).
превраща́ться Động từ
prevraščátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biến thành, trở thành, chuyển thành, hóa thành, chuyển hóa thành.
- Когда лёд тает, он превращается в воду. Khi băng tan ra, nó biến thành nước.
Xem đầy đủ từ "превраща́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
превраща́ть Động từ
prevraščátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biến... thành, chuyển... thành, biến đổi... ra, chuyển... hóa thành.
- преврати́ть во́ду в пар biến nước thành hơi
- превраща́ть что́-л. в шу́тку chuyển cái gì thành chuyện đùa
Xem đầy đủ từ "превраща́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "biến thành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- превраще́ниеDanh từ · [sự] biến thành, trở thành, hóa thành, biến đổi, chuyển hóa
- перевоплоща́тьĐộng từ · Biến... thành, làm... hóa thành, thể hiện lại
- перевоплоща́тьсяĐộng từ · Biến thành, hóa thành, thể hiện, thay hình đổi dạng
- праевращатьĐộng từ · Biến... thành, chuyển... thành, biến đổi... ra, chuyển hóa... thành
- претворя́тьсяĐộng từ · Biến thành, hóa thành, trở thành
- перераста́ниеDanh từ · Sự (во что-л.) chuyển biến, chuyển thành, biến thành
- вылива́тьсяĐộng từ · Trở thành, trở nên, biến thành, hóa ra
- перераста́тьĐộng từ · Chuyển thành, biến thành, chuyển biến
- выраста́тьĐộng từ · Trở thành, trở nên, biến thành
- обора́чиватьсяĐộng từ · Hóa thành, biến thành
- перевоплоще́ниеDanh từ · Sự biến thành, hóa thành, biến hóa, thể hiện, thay hình đổi dạng
Câu hỏi thường gặp
Biến thành tiếng Nga là gì?
"biến thành" trong tiếng Nga là превраща́ться (động từ), превраща́ть (động từ).