Buôn bán tiếng Nga là gì?
"buôn bán" trong tiếng Nga là торго́вый (tính từ), торгова́ть (động từ).
торго́вый Tính từ
torgóvyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về thương nghiệp, thương mại, buôn bán, mậu dịch.
- торго́вая сеть mạng lưới thương nghiệp (mậu dịch, thương mại)
- торговый центр trung tâm thương mại (thương nghiệp)
торгова́ть Động từ
torgovátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buôn bán, mua bán, buôn; (nghĩa bóng) bán [ đứng], bán rẻ.
- торго́вать промы́шленным това́рами buôn bán hàng công nghệ, mua bán công nghiệp phẩm
- торго́вать со́вестью, че́стью bán (bán rẻ) lương tâm, danh dự
Xem đầy đủ từ "торгова́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "buôn bán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- комме́рческийTính từ · Thuộc về thương nghiệp, thương mại, buôn bán
- торго́вляDanh từ · [Nền, ngành, nghề, việc, sự] thương nghiệp, thương mại, buôn bán, mua bán, mậu dịch
- делово́йTính từ · Kinh doanh, buôn bán
- торго́вецDanh từ · Nhà buôn, thương nhân, thương gia, người buôn bán; (крупный, богатый) [ nhà] đại thương, phú thương; (мелкий) [người] tiểu thương
- комме́рцияDanh từ · Thương nghiệp, [việc, nghề] thương mại, đi buôn, buôn bán
- торгDanh từ · Sự buôn bán, mua bán, mặc cả
- коммерса́нтDanh từ · Nhà buôn, thương gia, người buôn bán
- купе́цDanh từ · Nhà buôn, thương gia, thương nhân, người buôn bán, lái buôn
Câu hỏi thường gặp
Buôn bán tiếng Nga là gì?
"buôn bán" trong tiếng Nga là торго́вый (tính từ), торгова́ть (động từ).