Chủ tiếng Nga là gì?
"chủ" trong tiếng Nga là владе́лец (danh từ).
владе́лец Danh từ
vladélec giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người chủ, chủ nhân, người sở hữu.
- Я владелец этого здания. Tôi là chủ tòa nhà này.
- Стоящий вон там человек - владелец магазина. Người đứng ở kia là chủ quán.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chủ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- со́бственникDanh từ · [người] chủ, chủ sở hữu, sở hữu chủ
- нанима́тельDanh từ · Chủ, cai thầu, chủ lao động
- работода́тельDanh từ · Chủ, cai thầu, chủ lao động
- хозя́йскийTính từ · Thuộc về người chủ, chủ nhân, chủ
- господи́нDanh từ · Chủ
- хозя́инDanh từ · Chủ
- боссDanh từ · Người chủ, chủ nhân
- кредито́рDanh từ · Chủ nợ, trái chủ, người cho vay
Câu hỏi thường gặp
Chủ tiếng Nga là gì?
"chủ" trong tiếng Nga là владе́лец (danh từ).