Chữa bệnh tiếng Nga là gì?
"chữa bệnh" trong tiếng Nga là лечи́ть (động từ).
лечи́ть Động từ
lečítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chữa bệnh, điều trị, chữa.
- Лучше предупредить, чем лечить. Phòng bệnh hơn chữa bệnh.
- кто вас ле́чит? ai chữa [bệnh] cho anh?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chữa bệnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- изле́чиватьĐộng từ · Chữa bệnh; (thể hoàn thành) chữa khỏi bệnh
- лечи́тьсяĐộng từ · Chữa bệnh, điều trị, chữa
- излече́ниеDanh từ · [sự] điều trị, chữa bệnh
- лече́бныйTính từ · [thuộc về] điều trị, chữa bệnh
- вы́лечитьĐộng từ · Chữa, chữa bệnh
- излечи́тьĐộng từ · Chữa, chữa bệnh
- исцели́тьĐộng từ · Chữa, chữa bệnh
- исцеля́тьĐộng từ · Chữa, chữa bệnh
Câu hỏi thường gặp
Chữa bệnh tiếng Nga là gì?
"chữa bệnh" trong tiếng Nga là лечи́ть (động từ).