Chiên tiếng Nga là gì?
"chiên" trong tiếng Nga là овца́ (danh từ), жа́реный (tính từ), жа́рить (động từ).
овца́ Danh từ
ovcá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con cừu, chiên (Ovis); (самка) [con] cừu cái.
жа́реный Tính từ
žárenyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đã rán, chiên; (на вертеле) [đã] quay; (прокалённый) [đã] rang; (на открытом огне, углях) [đã] nướng; (с добавлением соуда) [đã] xào.
- Она любит есть жареный рис на ужин. Cô ấy thích ăn cơm chiên cho bữa tối.
- жа́реное мя́со thịt rán, quay
жа́рить Động từ
žáritʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rán, chiên, phi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chiên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- ове́чийTính từ · Thuộc về cừu, chiên
- бара́шекDanh từ · Con cừu non, chiên
- жа́ритьсяĐộng từ · Rán, chiên, phi
- изжа́ритьĐộng từ · Rán, chiên, rang; (на вертеле) quay; (на углях) nướng; (целой тушей) thui
- изжа́ритьсяĐộng từ · Được rán, chiên, rang; (на вертеле) [được] quay; (на углях) [được] nướng; (целой тушей) [được] thui
- поджа́риватьĐộng từ · Rán, chiên, rang, phi, áp chảo
- поджа́риватьсяĐộng từ · [được, bị] rán, chiên, rang, phi, áp chảo
- поджа́ритьĐộng từ · Chiên, rán
- христиани́нDanh từ · Người theo đạo cơ đốc, cơ đốc nhân, chiên
Câu hỏi thường gặp
Chiên tiếng Nga là gì?
"chiên" trong tiếng Nga là овца́ (danh từ), жа́реный (tính từ), жа́рить (động từ).