Chiếu tiếng Nga là gì?
"chiếu" trong tiếng Nga là свети́ть (động từ).
свети́ть Động từ
svetítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiếu, soi, rọi, soi sáng, rọi sáng.
- свети́ть кому́-л. фонарём soi (rọi, chiếu) đèn cho ai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chiếu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- облуча́тьĐộng từ · Chiếu, giọi
- прое́кцияDanh từ · [sự] chiếu, chiếu hình
- цино́вкаDanh từ · [cái] chiếu, vỉ buồm
- шахDanh từ · Chiếu
- просве́чиватьĐộng từ · Chiếu điện quang, soi X quang, chiếu [điện], soi [điện]
- посвети́тьĐộng từ · Chiếu sáng [một lúc], soi sáng [một chốc], chiếu, soi, rọi
- многоно́жкаDanh từ · Cuốn chiếu
- облуче́ниеDanh từ · Sự chiếu, giọi
Câu hỏi thường gặp
Chiếu tiếng Nga là gì?
"chiếu" trong tiếng Nga là свети́ть (động từ).