Cho mượn tiếng Nga là gì?
"cho mượn" trong tiếng Nga là одолжи́ть (động từ).
одолжи́ть Động từ
odolžítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cho mượn, cho vay.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cho mượn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- ода́лживатьĐộng từ · Cho mượn, cho vay
- одолжа́тьĐộng từ · Cho mượn, cho vay
- ссуди́тьĐộng từ · Cho mượn, cho vay
- ссу́дныйTính từ · Thuộc về cho vay, cho mượn
- ссужа́тьĐộng từ · Cho mượn, cho vay
- кредитова́тьĐộng từ · Cho... vay, cho... mượn
- ссу́даDanh từ · Sự cho vay, cho mượn; (деньги) tiền cho vay, tiền cho mượn
- заня́тьĐộng từ · Cho mượn, cho vay
Câu hỏi thường gặp
Cho mượn tiếng Nga là gì?
"cho mượn" trong tiếng Nga là одолжи́ть (động từ).