Dân tộc tiếng Nga là gì?
"dân tộc" trong tiếng Nga là наро́дный (tính từ), национа́льный (tính từ), госуда́рственный (tính từ).
наро́дный Tính từ
naródnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về nhân dân, dân tộc; (принадлежащий народу, стране) [của] dân tộc, quốc dân; (о песнях, обычаях и т. п.) dân gian.
- наро́дные ма́ссы quần chúng nhân dân
- наро́дное хозя́йство kinh tế quốc dân
национа́льный Tính từ
nacionálʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dân tộc, quốc gia.
Xem đầy đủ từ "национа́льный": trọng âm, biến cách, cách chia →
госуда́рственный Tính từ
gosudárstvennyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dân tộc, quốc gia.
Xem đầy đủ từ "госуда́рственный": trọng âm, biến cách, cách chia →
на́ция Danh từ
nácija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dân tộc.
национа́льность Danh từ
nacionálʹnostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dân tộc, bộ tộc.
- Сове́т Национа́льностей Xô-viết Dân tộc
Xem đầy đủ từ "национа́льность": trọng âm, biến cách, cách chia →
этни́ческий Tính từ
etníčeskij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về tộc, tộc người, dân tộc.
- этнический соста́в thành phần tộc người
- этни́ческое меньшинство́ nhà dân tộc học
Xem đầy đủ từ "этни́ческий": trọng âm, biến cách, cách chia →
наро́д Danh từ
naród giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân dân, dân tộc.
- все наро́ды ми́ра tất cả các dân tộc trên thế giới, nhân dân các nước trên toàn thế giới
- тк. ед. (люди) dân chúng, người
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dân tộc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dân tộc tiếng Nga là gì?
"dân tộc" trong tiếng Nga là наро́дный (tính từ), национа́льный (tính từ), госуда́рственный (tính từ).