TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Dân tộc tiếng Nga là gì?

"dân tộc" trong tiếng Nga là наро́дный (tính từ), национа́льный (tính từ), госуда́рственный (tính từ).

наро́дный Tính từ

naródnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuộc về nhân dân, dân tộc; (принадлежащий народу, стране) [của] dân tộc, quốc dân; (о песнях, обычаях и т. п.) dân gian.

  • наро́дные ма́ссы quần chúng nhân dân
  • наро́дное хозя́йство kinh tế quốc dân

Xem đầy đủ từ "наро́дный": trọng âm, biến cách, cách chia →

национа́льный Tính từ

nacionálʹnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dân tộc, quốc gia.

Xem đầy đủ từ "национа́льный": trọng âm, biến cách, cách chia →

госуда́рственный Tính từ

gosudárstvennyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dân tộc, quốc gia.

Xem đầy đủ từ "госуда́рственный": trọng âm, biến cách, cách chia →

на́ция Danh từ

nácija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dân tộc.

Xem đầy đủ từ "на́ция": trọng âm, biến cách, cách chia →

национа́льность Danh từ

nacionálʹnostʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dân tộc, bộ tộc.

  • Сове́т Национа́льностей Xô-viết Dân tộc

Xem đầy đủ từ "национа́льность": trọng âm, biến cách, cách chia →

этни́ческий Tính từ

etníčeskij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuộc về tộc, tộc người, dân tộc.

  • этнический соста́в thành phần tộc người
  • этни́ческое меньшинство́ nhà dân tộc học

Xem đầy đủ từ "этни́ческий": trọng âm, biến cách, cách chia →

наро́д Danh từ

naród giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhân dân, dân tộc.

  • все наро́ды ми́ра tất cả các dân tộc trên thế giới, nhân dân các nước trên toàn thế giới
  • тк. ед. (люди) dân chúng, người

Xem đầy đủ từ "наро́д": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dân tộc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dân tộc tiếng Nga là gì?

"dân tộc" trong tiếng Nga là наро́дный (tính từ), национа́льный (tính từ), госуда́рственный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.