Dồi dào tiếng Nga là gì?
"dồi dào" trong tiếng Nga là оби́льный (tính từ).
оби́льный Tính từ
obílʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dồi dào, phong phú; (щедрый, роскшный) giàu có, sang trọng.
- обильный урожа́й được mùa, vụ mùa thắng lợi
- обильный у́жин bữa ăn tối thịnh soạn (dồi dào, sang trọng)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dồi dào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- изоби́лующийTính từ · Dồi dào
- обилнеDanh từ · [sự] dồi dào, phong phú
- ще́дрыйTính từ · Phong phú, dồi dào, giàu có, giàu
- избы́токDanh từ · [sự] dồi dào, sung túc, phong phú
- непоча́тыйTính từ · Dồi dào, phong phú, sung túc
- богаствоDanh từ · [sự] giàu có, phong phú, dồi dào
- пло́тныйTính từ · Chắc bụng, chắc dạ, thịnh soạn, dồi dào
- изоби́лиеDanh từ · Sự dồi dào, thừa thãi, phong phú, sung túc
Câu hỏi thường gặp
Dồi dào tiếng Nga là gì?
"dồi dào" trong tiếng Nga là оби́льный (tính từ).