Ghi chép tiếng Nga là gì?
"ghi chép" trong tiếng Nga là за́пись (danh từ).
за́пись Danh từ
zápisʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] ghi chép, biên chép.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ghi chép" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- фикси́роватьĐộng từ · Ghi chép, ghi
- запо́мнитьĐộng từ · Ghi nhớ, ghi chép
- запи́сыватьĐộng từ · Ghi, chép, biên, ghi chép, biên chép
- вы́учитьĐộng từ · Ghi nhớ, ghi chép
- заме́ткаDanh từ · [điều] ghi chú, ghi chép, bút ký
- отмеча́тьĐộng từ · Ghi chép, ghi
- распи́сыватьĐộng từ · Ghi chép, biên chéo, liệt kê
- запомина́тьĐộng từ · Ghi nhớ, ghi chép
Câu hỏi thường gặp
Ghi chép tiếng Nga là gì?
"ghi chép" trong tiếng Nga là за́пись (danh từ).