Keo tiếng Nga là gì?
"keo" trong tiếng Nga là клей (danh từ).
клей Danh từ
klej giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hồ, keo, cồn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "keo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- гельDanh từ · Keo
- клеево́йTính từ · Thuộc về hồ, keo, cồn
- попуга́йDanh từ · Con vẹt, keo (Psittaci)
- ра́ундDanh từ · Hiệp, hiệp đấu, keo
- пома́даDanh từ · Sáp, keo
- скупо́йTính từ · Bủn xỉn, keo, keo kiệt, hà tiện
- ска́редныйTính từ · Bủn xỉn, keo, keo kiệt, hà tiện
- прижи́мистыйTính từ · Bủn xỉn, keo, keo kiệt, hà tiện
- ака́цияDanh từ · Cây keo, phượng, xiêm gai (Acacia)
Câu hỏi thường gặp
Keo tiếng Nga là gì?
"keo" trong tiếng Nga là клей (danh từ).