Khạc nhổ tiếng Nga là gì?
"khạc nhổ" trong tiếng Nga là плева́ть (động từ), наплева́ть (động từ).
плева́ть Động từ
plevátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khạc nhổ, nhổ.
наплева́ть Động từ
naplevátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhổ, khạc nhổ.
- ему́ наплева́ть на всё nó thì mặc kệ (mặc thây, mặc xác) tất cả
- ему́ наплева́ть nó chẳng thiết đến, nó chẳng thèm đếm xỉa đến
Xem đầy đủ từ "наплева́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khạc nhổ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- отплёвыватьсяĐộng từ · Khạc nhổ; (выражая отвращение к чему-л.) ghê tởm khạc nhổ, tỏ vẻ kinh tởm
- отха́ркиватьĐộng từ · Khạc nhổ, khạc... ra, khạc
- отхаркиватьсяĐộng từ · Khạc nhổ, khạc
- отхарчиватьĐộng từ · Khạc nhổ, khạc... ra, khạc
- плева́тьсяĐộng từ · Khạc nhổ, nhổ; (брызгать слюной) [làm] bắn nước bọt, bắn nước miếng
- харканьеDanh từ · Sự khạc, khạc nhổ; (звуки) khạc, khạc nhổ
- ха́ркатьĐộng từ · Khạc, khạc nhổ
- плю́нутьĐộng từ · Nhổ, khạc nhổ
Câu hỏi thường gặp
Khạc nhổ tiếng Nga là gì?
"khạc nhổ" trong tiếng Nga là плева́ть (động từ), наплева́ть (động từ).