Làm say mê tiếng Nga là gì?
"làm say mê" trong tiếng Nga là очарова́тельный (tính từ).
очарова́тельный Tính từ
očarovátelʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm say đắm, làm say mê, mê ly, khả ái, có sức quyến rũ, hấp dẫn; (прекрасный) tuyệt vời, tuyệt trần.
- очарова́тельное пе́ние tiếng hát mê ly (mê hồn, tuyệt vời)
- очарова́тельная улы́ька nụ cười kiều diễm (mê hồn)
Xem đầy đủ từ "очарова́тельный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm say mê" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- завора́живатьĐộng từ · Làm... say mê, làm... đắm đuối; (околдовывать) bỏ bùa
- прельща́тьĐộng từ · Làm say mê, làm mê hồn, làm đắm đuối
- чару́ющийTính từ · Làm say mê, làm say đắm, làm đắm đuối, mê ly, mê hồn, quyến rũ
- зачаро́выватьĐộng từ · Làm... say đắm, làm... say mê, quyến rũ, mê hoặc
- очаро́выватьĐộng từ · Làm... say đắm, làm... say mê, làm... mê mẩn, làm... đắm đuối, quyễn rũ
- плени́тельныйTính từ · Làm mê hồn, làm say mê, làm đắm đuối, quyến rũ
- пленя́тьĐộng từ · Làm mê hồn, làm say mê, làm đắm đuối, mê hoặc, quyến rũ
- упои́тельныйTính từ · Làm hăng say, làm say mê, làm thích thú
- захва́тывающийTính từ · Hấp dẫn, lôi cuốn, làm say mê, làm vui lòng
- завладева́тьĐộng từ · Thu hút, làm... say mê, làm... ham mê
- поглоща́тьĐộng từ · Thu hút, làm say mê, làm mê mệt
- чароде́йDanh từ · Người làm say đắm, người làm say mê
Câu hỏi thường gặp
Làm say mê tiếng Nga là gì?
"làm say mê" trong tiếng Nga là очарова́тельный (tính từ).