Làm việc tiếng Nga là gì?
"làm việc" trong tiếng Nga là рабо́тать (động từ), порабо́тать (động từ), труди́ться (động từ).
рабо́тать Động từ
rabótatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm việc.
- Том и Мэри будут работать вместе. Tom và Mary sẽ làm việc cùng nhau.
- На этих выходных мне нужно работать. Tôi phải làm việc vào tuần này.
порабо́тать Động từ
porabótatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm việc [một lúc].
Xem đầy đủ từ "порабо́тать": trọng âm, biến cách, cách chia →
труди́ться Động từ
trudítʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lao động, làm việc; (над Т) làm; (над книгой и т. п.) viết, sáng tác, ngiên cứu, biên soạn.
Xem đầy đủ từ "труди́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm việc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Làm việc tiếng Nga là gì?
"làm việc" trong tiếng Nga là рабо́тать (động từ), порабо́тать (động từ), труди́ться (động từ).