Lò tiếng Nga là gì?
"lò" trong tiếng Nga là печь (danh từ), то́пка (danh từ).
печь Danh từ
pečʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lò, bếp lò, bếp.
то́пка Danh từ
tópka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cái] buồng đốt lò, lò đốt, lò.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lò" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lò tiếng Nga là gì?
"lò" trong tiếng Nga là печь (danh từ), то́пка (danh từ).