Lật đổ tiếng Nga là gì?
"lật đổ" trong tiếng Nga là сверга́ть (động từ).
сверга́ть Động từ
svergátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lật đổ, lật nhào, đánh đổ, quật đổ, quật nhào, đánh đổ, đạp đổ, đánh trúc; hạ bệ ((khẩu ngữ)).
- све́ргнуть с престо́ла truất ngôi vua, lật đổ ngai vàng, phế vị
- све́ргнуть инозе́мное и́го lật đổ (đánh đổ, quật đổ) ách thống trị của nước ngoài
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lật đổ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- ниспроверга́тьĐộng từ · Lật đổ, đánh đổ, quật đổ, lật nhào; hạ bệ ((khẩu ngữ))
- низверже́ниеDanh từ · Sự đánh đổ, lật đổ, quật đổ
- низлага́тьĐộng từ · Đánh đổ, lật đổ, quật đổ, lật nhào, phế truất, phế bỏ; hạ bệ ((khẩu ngữ))
- низложе́ниеDanh từ · Sự đánh đổ, lật đổ, quật đổ, lật nhào
- све́ргнутьĐộng từ · Lật đổ
- опроки́дыватьĐộng từ · Úp, lật nhào, quật đổ, lật đổ, làm đổ nhào, đánh đổ; (судно и т. п.) quật nhào, lật úp, lật sấp; (сбивать с ног) làm ngã lộn nhào
- ниспроверже́ниеDanh từ · Sự lật đổ, đánh đổ, quật đổ, lật nhào
- сверже́ниеDanh từ · Sự lật đổ, lật nhào, đánh đổ, quật đổ, quật nhào, đánh trúc; hạ bệ ((khẩu ngữ))
Câu hỏi thường gặp
Lật đổ tiếng Nga là gì?
"lật đổ" trong tiếng Nga là сверга́ть (động từ).