Lang thang tiếng Nga là gì?
"lang thang" trong tiếng Nga là броди́ть (động từ).
броди́ть Động từ
brodítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lang thang.
- Мы всю ночь бродили по улицам. Chúng tôi lang thang trên đường suốt đêm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lang thang" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- бродя́жничатьĐộng từ · Lang thang, cầu bơ cầu bất, lêu lổng, du đãng; (странствовать) ngao du, lãng du, du lịch
- колобро́дитьĐộng từ · [đi] lang thang, la cà, láng cháng
- поброди́тьĐộng từ · [đi] lang thang
- скита́тьсяĐộng từ · Lang thang
- бродя́гаDanh từ · Kẻ lang thang, kẻ cầu bơ cầu bất, kẻ lêu lổng; (любитель странствовать) người thích lãng du
- блужда́тьĐộng từ · Lang thang
- плута́тьĐộng từ · Lang thang
- таска́тьсяĐộng từ · Lang thang, ngao du, chu du, đi khắp
- бродя́жничествоDanh từ · Sự lang thang, cầu bơ cầu bất, lêu lổng, du đãng
Câu hỏi thường gặp
Lang thang tiếng Nga là gì?
"lang thang" trong tiếng Nga là броди́ть (động từ).