Mới tiếng Nga là gì?
"mới" trong tiếng Nga là но́вый (tính từ), све́жий (tính từ), но́венький (tính từ).
но́вый Tính từ
nóvyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mới.
- Ты видел новый рекламный ролик? Bạn có thấy người chào hàng mới
- Мне нужно купить новый компьютер. Tôi phải có lấy 1 chiếc máy tính mới
све́жий Tính từ
svéžij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tươi, mới.
- Это свежая фотография? Tấm hình này có mới không?
но́венький Tính từ
nóvenʹkij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mới, mới toanh, mới tinh.
- Мы с Томом новенькие. Tom và tôi là người mới.
- Я здесь новенький. Tôi là người mới ở đây.
Xem đầy đủ từ "но́венький": trọng âm, biến cách, cách chia →
новичо́к Danh từ
novičók giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người mới, người mới vào nghề; lính mới ((đùa)); (о шкоольнике) học trò mới, học sinh mới; (о студенте) sinh viên mới; (о солдате) lính mới, tân binh; (о рабоче
- Ты тоже новичок? Anh cũng là người mới à?
- Я здесь новичок. Tôi là người mới ở đây.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mới" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- нови́нкаDanh từ · [Cái, vật, điều, việc, hàng] mới, mới xuất hiện
- нововведе́ниеDanh từ · [Cái, điều] mới, mới đưa ra, mới tạo nên
- но́вшествоDanh từ · [Cái, điều] mới, mới tạo nên, mới ứng dụng
- лиLiên từ · But see là, thì, mới
- неда́вноPhó từ · Gần đây, mới đây, [cách] không lâu, mới
- вновьPhó từ · Vừa mới, mới đây, gấn đây, mới
- невы́держанныйTính từ · Mới, chưa hãm kỹ, chưa thật tới kỳ mới dùng được
Câu hỏi thường gặp
Mới tiếng Nga là gì?
"mới" trong tiếng Nga là но́вый (tính từ), све́жий (tính từ), но́венький (tính từ).