Nếm tiếng Nga là gì?
"nếm" trong tiếng Nga là про́бовать (động từ).
про́бовать Động từ
próbovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nếm, thử, nếm thử.
- свои́ си́лы thử sức mình, thử thách sức lực của mình
- попро́вовать свего́ понемно́жку nếm (thử) mỗi thứ một tí
Xem đầy đủ từ "про́бовать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nếm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- вкуша́тьĐộng từ · Nếm, nếm mùi
- дегусти́роватьĐộng từ · Nếm, nếm thử
- отве́дыватьĐộng từ · Nếm, thử
- попро́боватьĐộng từ · Nếm
- испро́боватьĐộng từ · Nếm, thử, nếm thử, ăn thử
- перепро́боватьĐộng từ · Nếm [nhiều], nếm thử [nhiều]
- изве́датьĐộng từ · Trải qua, nếm trải, nếm thử, nếm
- познава́тьĐộng từ · Nghiệm thấy, trải qua, nếm, hưởng
Câu hỏi thường gặp
Nếm tiếng Nga là gì?
"nếm" trong tiếng Nga là про́бовать (động từ).