Nổi bật tiếng Nga là gì?
"nổi bật" trong tiếng Nga là выдаю́щийся (tính từ).
выдаю́щийся Tính từ
vydajúščijsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nổi bật.
- Итиро - выдающийся игрок в бейсбол. Ichiro là một tuyển thủ bóng chày nổi bật.
Xem đầy đủ từ "выдаю́щийся": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nổi bật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- ви́дныйTính từ · Nổi bật
- заме́тныйTính từ · Nổi bật
- блиста́тьĐộng từ · (nghĩa bóng) nổi bật, trội lên, trổ tài
- вы́пуклоPhó từ · [một cách] nổi bật, hùng hồn
- вы́пуклыйTính từ · Nổi bật, hùng hồn
- приме́тныйTính từ · Nổi bật, trội lên, xuất sắc
- релье́фноPhó từ · [một cách] nổi bật, nổi rõ, rõ nét, sắc nét, đậm nét, rõ ráng, rõ rệt, hiển nhiên
- релье́фныйTính từ · Nổi bật, nổi rõ, rõ nét, sắc nét, đậm nét, rõ ràng, hiển nhiên
Câu hỏi thường gặp
Nổi bật tiếng Nga là gì?
"nổi bật" trong tiếng Nga là выдаю́щийся (tính từ).