Nghỉ tiếng Nga là gì?
"nghỉ" trong tiếng Nga là переры́в (danh từ).
переры́в Danh từ
pererýv giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghỉ, giải lao.
- Я чуть-чуть поспала на обеденном перерыве, потому что была сильно уставшей. Vào giờ nghỉ trưa, vì quá mệt nên tôi đã chợp mắt một chút.
- Сделаем небольшой перерыв. Hãy nghỉ một chút nào.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghỉ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- почива́тьĐộng từ · Ngủ, nghỉ
- гуля́тьĐộng từ · Chơi, nghỉ
- о́тдыхDanh từ · Sự nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng, nghỉ
- отдыха́тьĐộng từ · Nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng, nghỉ, nghỉ tay, nghỉ chân; (на курорте) an dưỡng, nghỉ mát
- остано́вкаDanh từ · [chỗ] ngừng, dừng, nghỉ
- выходно́йTính từ · Nghỉ; в (nghĩa) (danh từ) ngày nghỉ
- па́узаDanh từ · [chỗ, khoảng] ngừng, nghỉ, thời gian tạm dừng
- отдыха́ющийDanh từ · Người nghỉ
Câu hỏi thường gặp
Nghỉ tiếng Nga là gì?
"nghỉ" trong tiếng Nga là переры́в (danh từ).