Nhân viên tiếng Nga là gì?
"nhân viên" trong tiếng Nga là персона́л (danh từ), слу́жащий (danh từ), сотру́дник (danh từ).
персона́л Danh từ
personál giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân viên.
- администрати́вный персона́л nhân viên hành chính
слу́жащий Danh từ
slúžaščij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân viên.
сотру́дник Danh từ
sotrúdnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân viên, viên chức, cán bộ.
- Том ищет сотрудника со знанием французского языка. Tom đang tìm kiếm một nhân viên biết tiếng Pháp.
- Том ищет сотрудника со знанием французского. Tom đang tìm kiếm một nhân viên biết tiếng Pháp.
Xem đầy đủ từ "сотру́дник": trọng âm, biến cách, cách chia →
рабо́тник Danh từ
rabótnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân viên.
- У нас тридцать работников. Chúng tôi có ba mươi nhân viên.
- Только работники компании могут пользоваться этим оборудованием. Chỉ có cán bộ công nhân viên của công ty là được sử dụng các cơ sở hạ tầng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhân viên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhân viên tiếng Nga là gì?
"nhân viên" trong tiếng Nga là персона́л (danh từ), слу́жащий (danh từ), сотру́дник (danh từ).