Phàn nàn tiếng Nga là gì?
"phàn nàn" trong tiếng Nga là жа́ловаться (động từ), жа́лоба (danh từ), се́товать (động từ).
жа́ловаться Động từ
žálovatʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phàn nàn, than phiền, kêu cái, kêu.
- Том жаловался на боль в спине. Tom đang phàn nàn vì đau lưng.
- Том жаловался на боли в спине. Tom đang phàn nàn vì đau lưng.
Xem đầy đủ từ "жа́ловаться": trọng âm, biến cách, cách chia →
жа́лоба Danh từ
žáloba giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Sự, lời] phàn nàn, than phiền; (сетование) [sự, lời] than thở, than vãn.
- Жалобы поступают редко. Rất hiếm lời phàn nàn.
- Я больше не хочу слушать твои жалобы. Tôi không muốn nghe nhiều hơn về lời phàn nàn của bạn
се́товать Động từ
sétovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Than phiền, phàn nàn, kêu ca, ca thán, oán trách, oán thán.
- Отец сетовал на шум машин. Cha tôi đã phàn nàn về tiếng ồn giao thông.
- се́товать на судьбу́ than thân trách phận
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phàn nàn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- сектоватьĐộng từ · Than phiền, phàn nàn, kêu ca, cathán, oán trách
- нытьĐộng từ · Than vãn, than thở, than phiền, phàn nàn
- прете́нзияDanh từ · [lời, điều] than phiền, phàn nàn, kêu ca
- нытьёDanh từ · [lời] than vãn, than thở, than phiền, phàn nàn
- ро́потDanh từ · [lời] kêu ca, ta thán, than phiền, phàn nàn
- ропта́тьĐộng từ · Kêu ca, ta thán, than phiền, phàn nàn, than thân, trách phận
Câu hỏi thường gặp
Phàn nàn tiếng Nga là gì?
"phàn nàn" trong tiếng Nga là жа́ловаться (động từ), жа́лоба (danh từ), се́товать (động từ).