Phá sản tiếng Nga là gì?
"phá sản" trong tiếng Nga là банкро́тство (danh từ), обанкро́титься (động từ).
банкро́тство Danh từ
bankrótstvo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự vỡ nợ, phá sản, khánh kiệt, sạt nghiệp.
- полити́ческое банкро́тство sự phá sản (thất bại) chính trị
Xem đầy đủ từ "банкро́тство": trọng âm, biến cách, cách chia →
обанкро́титься Động từ
obankrótitʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị vỡ nợ, phá sản, sạt nghiệp, khánh kiệt; (nghĩa bóng) [bị] phá sản.
- Компания обанкротилась. Công ti đã phá sản.
Xem đầy đủ từ "обанкро́титься": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phá sản" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- крахDanh từ · [sự] vỡ nợ, phá sản
- прова́лDanh từ · [sự] sụp đổ, sập đổ, thất bại, phá sản
- круше́ниеDanh từ · [sự] sụp đổ, thất bại, phá sản, diệt vong
- несостоя́тельностьDanh từ · Sự phá vỡ nợ, không trả nợ nổi, phá sản
- несостоя́тельныйTính từ · Vỡ nợ, không trả nợ nổi, phá sản; (nghĩa bóng) bất lực
- прогора́тьĐộng từ · [bị] phá sản, thất bại, tiêu ma; [bị] sập tiệm, cháy túi ((khẩu ngữ))
- разоря́тьсяĐộng từ · Bị khánh kiệt, khánh tận, phá sản, suy đốn, bần cùng hóa, nghèo đi
- разоре́ниеDanh từ · [sự] khánh kiệt, phá sản, suy đốn, bần cùng
- прова́ливатьсяĐộng từ · Sụp đổ, sập đổ, thất bại, phá sản
Câu hỏi thường gặp
Phá sản tiếng Nga là gì?
"phá sản" trong tiếng Nga là банкро́тство (danh từ), обанкро́титься (động từ).