Phủ kín tiếng Nga là gì?
"phủ kín" trong tiếng Nga là оде́тый (tính từ).
оде́тый Tính từ
odétyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [được, bị] phủ kín, che kín, bọc, quấn, đậy, che, phủ.
- одетый сне́гом bị phủ tuyết
- одетый листво́й đã ra lá, đã phủ đầy lá
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phủ kín" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- обвола́киватьĐộng từ · Bao phủ, phủ kín, che phủ
- укры́тиеDanh từ · Sự che kín, đậy kín, phủ kín, đắp kín; (защита) [sự] che chở, bảo vệ
- задёргиватьсяĐộng từ · Được kéo kín, che kín, phủ kín
- наполза́тьĐộng từ · Kéo đến, phủ kín
- обкла́дыватьĐộng từ · Bao phủ, phủ kín
- укрыва́тьсяĐộng từ · [Được, bị] che kín, đậy kín, phủ kín, đắp kín
- заде́лкаDanh từ · Sự bịt kín, bít kín, lấp kín, phủ kín, che kín
- облека́тьĐộng từ · Bao phủ, bao bọc, bao trùm, phủ kín
Câu hỏi thường gặp
Phủ kín tiếng Nga là gì?
"phủ kín" trong tiếng Nga là оде́тый (tính từ).