Phiếu tiếng Nga là gì?
"phiếu" trong tiếng Nga là ка́рточка (danh từ).
ка́рточка Danh từ
kártočka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tấm phiếu ghi, phiếu, phích, thẻ, thiếp, các.
- корреспонде́нтская карточка thẻ phóng viên
- продово́льственная карточка phiếu thực phẩm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phiếu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- о́рдерDanh từ · Lệnh, trát, phiếu
- бели́тьĐộng từ · Chuội, phiếu, tẩy trắng
- бюллете́ньDanh từ · [lá] phiếu, phiếu bầu
- ка́рточныйTính từ · [bằng] phiếu ghi, phiếu, phích, thẻ
- купо́нDanh từ · Phiếu chứng khoán, tức phiếu, phiếu
- формуля́рDanh từ · [tám, cái] phiếu ghi, phích, phiếu
- вы́белитьĐộng từ · Làm trắng, tẩy trắng, phiếu
- облига́цияDanh từ · Trái phiếu, trái khoán, công trái, công phiếu
- тало́нDanh từ · Cái phiếu, thẻ, tích kê, bông nhận, phiếu nhận
Câu hỏi thường gặp
Phiếu tiếng Nga là gì?
"phiếu" trong tiếng Nga là ка́рточка (danh từ).