Quản trị tiếng Nga là gì?
"quản trị" trong tiếng Nga là управля́ть (động từ), пра́вить (động từ).
управля́ть Động từ
upravljátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cai trị, quản trị, chủ quản, chỉ đạo.
Xem đầy đủ từ "управля́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
пра́вить Động từ
právitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cai trị, quản trị, chủ quản, chỉ đạo.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quản trị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- заве́дующийDanh từ · Người quản lý, quản trị, phụ trách, chủ nhiệm, giám đốc, trưởng
- управле́нческийTính từ · Thuộc về điều khiển, quản trị, quản lý, quản đốc, hành chính quản trị
- ве́датьĐộng từ · Quản lý, quản trị, phụ trách, điều khiển
- хозя́йничаньеDanh từ · [sự] quản lý, quản trị, quản đốc
- хозя́йничатьĐộng từ · Quản lý, quản trị, quản đốc
- дире́кторDanh từ · Giám đốc, người quản trị
- администра́торDanh từ · Người quản lý, người quản trị
Câu hỏi thường gặp
Quản trị tiếng Nga là gì?
"quản trị" trong tiếng Nga là управля́ть (động từ), пра́вить (động từ).