Quần áo tiếng Nga là gì?
"quần áo" trong tiếng Nga là оде́жда (danh từ), костю́м (danh từ), бельё (danh từ).
оде́жда Danh từ
odéžda giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quần áo, trang phục, y phục, phục sức.
- Какую одежду вы будете покупать? Bạn định mua loại quần áo nào?
- Какую одежду ты будешь покупать? Bạn định mua loại quần áo nào?
костю́м Danh từ
kostjúm giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quần áo, y phục, trang phục, phục trang.
- европе́йский костю́м âu phục, quần áo tây
- рабо́чий костю́м quần áo mặc đi làm; б) — (спецодежда) quần áo làm việc
бельё Danh từ
belʹjó giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồ vải, quần áo.
- ни́жнее бельё quần áo lót
гардеро́б Danh từ
garderób giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trang phục, quần áo.
- у него́ большо́й гардеро́б anh ấy có nhiều quần áo lắm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quần áo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quần áo tiếng Nga là gì?
"quần áo" trong tiếng Nga là оде́жда (danh từ), костю́м (danh từ), бельё (danh từ).