Ra đi tiếng Nga là gì?
"ra đi" trong tiếng Nga là отпра́виться (động từ), отправля́ться (động từ).
отпра́виться Động từ
otprávitʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ra đi, đi, rời khỏi.
Xem đầy đủ từ "отпра́виться": trọng âm, biến cách, cách chia →
отправля́ться Động từ
otpravljátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ra đi, lên đường, đi, xuất hành.
- отправля́ться в путь lên đường, ra đi, xuất hành
- отправля́ться домой пешко́м đi bộ về nhà (разг.)
Xem đầy đủ từ "отправля́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ra đi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- е́хатьĐộng từ · Đi, ra đi, khởi hành, lên đường
- ухо́дDanh từ · Sự ra đi, sự rời khỏi; sự chăm sóc, trông nom
- отъе́здDanh từ · Sự ra đi, lên đường, khởi hành
- вы́ездDanh từ · [sự] đi ra, đi khỏi, ra đi, xuất hành
- укати́тьĐộng từ · Đi, ra đi, đi khỏi, rời (bằng xe, tàu, v. v...)
- отъезжа́ющийDanh từ · Người ra đi, người lên đường
- отправле́ниеDanh từ · Sự rời khỏi, sự ra đi
Câu hỏi thường gặp
Ra đi tiếng Nga là gì?
"ra đi" trong tiếng Nga là отпра́виться (động từ), отправля́ться (động từ).