Sáng suốt tiếng Nga là gì?
"sáng suốt" trong tiếng Nga là му́дрый (tính từ), здра́вый (tính từ), му́дрость (danh từ).
му́дрый Tính từ
múdryj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáng suốt, anh minh, khôn ngoan, thông minh, minh mấn.
- мудрый челове́к người thông minh (sáng suốt, anh minh)
- му́дрое реше́ние quyết định sáng suôt
здра́вый Tính từ
zdrávyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáng suốt, minh mẫn, khôn ngoan, đúng đắn, hợp lý.
- здра́вая мысль ý nghĩ đúng đắn, ý kiến sáng suốt
- здравый смысль lẽ phải, lương tri
му́дрость Danh từ
múdrostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Sự, tính chất] sáng suốt, anh minh, khôn ngoan.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sáng suốt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- прозорли́выйTính từ · Sáng suốt, nhìn xa thấy rộng
- тре́звыйTính từ · Tỉnh táo, sáng suốt
- тре́звостьDanh từ · [sự] tỉnh táo, sáng suốt
- инса́йтDanh từ · Sự sáng suốt
- прозорли́востьDanh từ · Sự sáng suốt, nhìn xa tháy rộng
- проница́тельностьDanh từ · Sự sáng suốt, sáng ý, sáng trí; (взгляда, ума и т. п.) [sự] sâu sắc, thấu suốt, sắc sảo
Câu hỏi thường gặp
Sáng suốt tiếng Nga là gì?
"sáng suốt" trong tiếng Nga là му́дрый (tính từ), здра́вый (tính từ), му́дрость (danh từ).