Sập đổ tiếng Nga là gì?
"sập đổ" trong tiếng Nga là прова́л (danh từ).
прова́л Danh từ
provál giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] sập đổ, sụp đổ, sụt đổ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sập đổ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- разва́лDanh từ · Sự sụp đổ, sập đổ, đổ vỡ, suy đốn, suy bại; (разруха) [sự] đổ nát, suy sụp; (хаос) [sự] rối loạn, hỗn loạn
- паде́ниеDanh từ · [sự] sập đổ, sụp đổ, suy sụp, suy thái, suy tàn
- прова́ливатьсяĐộng từ · Sụp đổ, sập đổ, sụt đổ, đổ nhào, sập xuống, sụp xuống
- обва́лDanh từ · [sự] sụt lở, sụt, lở, sập đổ
- обва́ливатьсяĐộng từ · Sụt lở, sụt, lở, sập đổ, sụp đổ, sập, sụp, đổ xuống
- обру́шитьсяĐộng từ · Đổ xuống, ập xuống, sụp đổ, sập đổ, đổ nhào; (тяжело упасть) ngã phịch, té nhào; (nghĩa bóng) (а несчастье) giáng xuống, đổ xuống
- сва́ливатьсяĐộng từ · Đổ xuống, sập xuống, đổ sập, sập đổ, trúc đổ, đổ
- срыва́тьсяĐộng từ · Sập xuống, sụp xuống, đổ xuống, sập đổ
Câu hỏi thường gặp
Sập đổ tiếng Nga là gì?
"sập đổ" trong tiếng Nga là прова́л (danh từ).