Sặc sỡ tiếng Nga là gì?
"sặc sỡ" trong tiếng Nga là цвета́стый (tính từ).
цвета́стый Tính từ
cvetástyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sặc sỡ, lắm màu, nhiều sắc, hoa hoét, ngũ sắc.
Xem đầy đủ từ "цвета́стый": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sặc sỡ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- бро́скийTính từ · Đập vào mắt, sặc sỡ, rực rỡ, chói lọi
- я́ркийTính từ · Rực rỡ, sặc sỡ
- цвети́стыйTính từ · Sặc sỡ, lắm màu, nhiều sắc, ngũ sắc, hoa hoét
- декорати́вныйTính từ · Tươi đẹp, sặc sỡ, nhiều màu
- живопи́сныйTính từ · Sặc sỡ, nhiều hình ảnh
- кра́сочныйTính từ · Sặc sỡ
- пестрота́Danh từ · Sự nhiều màu, tạp sắc, loang lổ, sặc sỡ, lòe loẹt
- со́чныйTính từ · Tươi màu, tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ, tươi, mơn mởn
Câu hỏi thường gặp
Sặc sỡ tiếng Nga là gì?
"sặc sỡ" trong tiếng Nga là цвета́стый (tính từ).