Sợ tiếng Nga là gì?
"sợ" trong tiếng Nga là боя́ться (động từ).
боя́ться Động từ
bojátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sợ, hãi, sợ hãi, e sợ, sợ sệt; (опасаться) lo, e ngại, lo sợ, e sợ, e ngại, lo lắng.
- Я хочу, чтобы вы знали, что вам нечего бояться. Tôi muốn bạn biết rằng bạn không có gì phải sợ.
- Я хочу, чтобы ты знал, что тебе нечего бояться. Tôi muốn bạn biết rằng bạn không có gì phải sợ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sợ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- пуга́тьсяĐộng từ · Sợ, sợ hãi, kinh hãi, kinh hoảng
- устраша́тьсяĐộng từ · Sợ, kinh sợ, khiếp sợ, kinh hãi, hoảng sợ
- опаса́тьсяĐộng từ · Sợ, hãi, sợ hãi
- побоя́ться
- пугли́выйTính từ · Sợ hãi, sợ sệt, sợ
- страши́тьсяĐộng từ · Sợ, hãi, sợ hãi
- устраше́ниеDanh từ · [sự] sợ, kinh sợ, khiếp sợ, kinh hãi, hoảng sợ
- боя́зньDanh từ · Sự sợ, sợ sệt, sợ hãi, e ngại
Câu hỏi thường gặp
Sợ tiếng Nga là gì?
"sợ" trong tiếng Nga là боя́ться (động từ).