Tả tiếng Nga là gì?
"tả" trong tiếng Nga là ле́вый (tính từ), изображе́ние (danh từ), изобража́ть (động từ).
ле́вый Tính từ
lévyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trái, tả.
- в ле́вом углу́ ở trái
- игра́ть в те́ннис ле́вой руко́й đánh quần vợt bằng tay trái
изображе́ние Danh từ
izobražénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] tả, miêu tả, mô tả.
- усло́вное изображение [sự] biểu hiện quy ước
Xem đầy đủ từ "изображе́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
изобража́ть Động từ
izobražátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tả, miêu tả, mô tả.
Xem đầy đủ từ "изобража́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tả tiếng Nga là gì?
"tả" trong tiếng Nga là ле́вый (tính từ), изображе́ние (danh từ), изобража́ть (động từ).