Tỉ mỉ tiếng Nga là gì?
"tỉ mỉ" trong tiếng Nga là дото́шный (tính từ).
дото́шный Tính từ
dotóšnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tỉ mỉ, kỹ lưỡng, kỹ càng, sâu sát.
- дото́шный челове́к người kỹ lưỡng
- како́й вы дото́шный! anh kỹ lưỡng quá!
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tỉ mỉ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- дета́льноPhó từ · Một cách chi tiết, tỉ mỉ
- доскона́льныйTính từ · Tỉ mỉ, chi tiết, cặn kẽ, kỹ càng
- кропотли́выйTính từ · Tỉ mỉ, tinh tế, tinh vi; (о человек) tẩn mẩn, cần cù, cẩn thận
- подро́бныйTính từ · Tỉ mỉ, chi tiết, cặn kẽ, kỹ lưỡng
- дета́льныйTính từ · Chi tiết, tỉ mỉ
- скрупулёзныйTính từ · Tỉ mỉ
- обстоя́тельныйTính từ · Chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ
- развёрнутыйTính từ · Cặn kẽ, tỉ mỉ, chi tiết
- въе́дливыйTính từ · Tỉ mỉ
Câu hỏi thường gặp
Tỉ mỉ tiếng Nga là gì?
"tỉ mỉ" trong tiếng Nga là дото́шный (tính từ).