Thôi tiếng Nga là gì?
"thôi" trong tiếng Nga là перестава́ть (động từ).
перестава́ть Động từ
perestavátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngừng, thôi, chấm dứt, đình chỉ.
- онаи́ переста́ли встреча́ться họ thôi không gặp nhau nữa
- дождь переста́л mưa tạnh, trời mưa đã tạnh
Xem đầy đủ từ "перестава́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thôi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- бастаThán từ · Thôi!, đủ rồi!
- прекрати́тьĐộng từ · Ngừng, chấm dứt, thôi
- покида́тьĐộng từ · Từ giã, giã từ, thôi
- конча́тьĐộng từ · Thôi, dừng, ngừng
- отбива́тьсяĐộng từ · Thôi, bỏ
- унима́тьĐộng từ · Ngừng, thôi
- унима́тьсяĐộng từ · Ngừng hẳn, thôi hẳn, ngừng, thôi
- ра́зомPhó từ · [liền] một mạch, một hơi, một thôi
Câu hỏi thường gặp
Thôi tiếng Nga là gì?
"thôi" trong tiếng Nga là перестава́ть (động từ).