TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

конча́ть

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
končátʹ[kɐnʲˈt͡ɕætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên конча́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

конча́ть nghĩa là làm xong, hoàn thành, kết thúc, kết liễu.

Nghĩa của конча́ть

Động từ

  1. В, с Т, + инф.; доводить до конца Làm xong, hoàn thành, kết thúc.
    • ко́нчить ремо́нтchữa xong, hoàn thành (kết thúc) việc tu sửa
    • я конча́ю чита́ть кни́гуtôi đọc sắp xong (sắp đọc xong) quyển sách
  2. В, Т, на П; завершать чем-л. Kết thúc, kết liễu, chấm dứt.
    • конча́ть речь призы́вомkết thúc bài diễn văn bằng lời kêu gọi
  3. учебное заведение Tốt nghiệp, học xong. + đối cách
  4. курс Mãn khóa.
    • ко́нчить Моско́вский универси́тетtốt nghiệp trường đại học tổng hợp Mát-xcơ-va
    • ко́нчить шко́луtốt nghiệp trung học, học xong trường phổ thông
  5. В, с Т; прекращать что-л. Thôi, dừng, ngừng.
    • конча́ть рабо́ту по гудку́còi tan tầm thì ngừng việc ngay

Cặp thể của конча́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ конча́ть

NgôiHiện tại
яконча́ю
тыконча́ешь
он / она́ / оно́конча́ет
мыконча́ем
выконча́ете
они́конча́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + кончать.

Quá khứ

Giống đực (он)конча́л
Giống cái (она́)конча́ла
Giống trung (оно́)конча́ло
Số nhiều (они́)конча́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)конча́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)конча́йте

Họ từ của конча́ть

Câu hỏi thường gặp

кончать nghĩa là gì?

кончать (động từ) nghĩa là làm xong, hoàn thành, kết thúc, kết liễu.

кончать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là конча́ть (phiên âm Latinh končátʹ, IPA [kɐnʲˈt͡ɕætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.