Thường lệ tiếng Nga là gì?
"thường lệ" trong tiếng Nga là очередно́й (tính từ).
очередно́й Tính từ
očerednój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thường kỳ, thường lệ, tiếp theo, tiếp sau.
- очередной о́тпуск kỳ nghỉ phép thường lệ (thường kỳ, hàng năm)
- очередной съезд đại hội thường kỳ
Xem đầy đủ từ "очередно́й": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thường lệ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- всегда́шнийTính từ · Thường xuyên, thường lệ, thông thường
- обы́чныйTính từ · Thông thường, thường thường, bình thường, thường lệ, thường
- обы́чноPhó từ · Một cách thông thường, thường thường, bình thường, thường lệ, thường
- обыкнове́нныйTính từ · Thông thường, thường thường, bình thường, thường lệ, thường
- уро́чныйTính từ · Thường lệ
- неизме́нныйTính từ · Thông thường, thường lệ, thường xuyên
- обихо́дныйTính từ · Thông dụng, thường dùng, thường lệ, thông thường, thường ngày, nhật dụng
- бу́дничныйTính từ · Thường, thường ngày, thường nhật, thường lệ
- обыкнове́нноPhó từ · Một cách thông thường, thường thường, bình thường, thường lệ, thường
Câu hỏi thường gặp
Thường lệ tiếng Nga là gì?
"thường lệ" trong tiếng Nga là очередно́й (tính từ).